迹
Minh họa từ vựng 迹 (jì)
jì HÁN VIỆT: TÍCH

迹: dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích

dấu vết vệt dấu vết dấu tích

Nét viết & luyện viết chữ 迹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迹

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迹
jì TÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.)

Chữ TÍCH (迹, phồn thể: 跡): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 奇迹 (KỲ TÍCH: kỳ tích, điều kỳ diệu), 痕迹 (NGÂN TÍCH: dấu vết, vết tích, dấu tích), 迹象 (TÍCH TƯỢNG: dấu hiệu, hiện tượng manh nha, biểu hiện), 事迹 (SỰ TÍCH: thành tích, chiến công, câu chuyện gương sáng).

Câu ví dụ với từ “迹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

地上留下了清晰的脚迹。

dìshang liúxiàle qīngxī de jiǎojì.

“Trên mặt đất để lại dấu chân rõ ràng.”

Ví dụ #2

罪犯没有留下任何血迹。

zuìfàn méiyǒu liú xià rènhé xuèjì.

“Tên tội phạm không để lại bất kỳ vết máu nào.”

Từ “迹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 迹 (jì)

迹 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “迹” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “TÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích”.

Chữ 迹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “迹” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-05-27T13:04:53+07:00