闪盘,优盘: Ổ USB
Nét viết & luyện viết chữ 闪盘,优盘
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (33 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.” — Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chớp, lấp lánh, lóe sáng; né tránh
Câu thơ nhớ chữ: “Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.”
Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.
đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ
Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).
Ổ USB
Chữ ƯU (优, phồn thể: 優): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 尢 (UÔNG). Từ ghép HSK: 优点 (ƯU ĐIỂM: ưu điểm, điểm mạnh), 优秀 (ƯU TÚ: xuất sắc, ưu tú), 优惠 (ƯU HUỆ: ưu đãi, giảm giá, chiết khấu), 优美 (ƯU MỸ: tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng).
Câu ví dụ với từ “闪盘,优盘”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我用闪盘保存文件。
Wǒ yòng shǎnpán bǎocún wénjiàn.
“Tôi dùng usb để lưu file.”
Từ “闪盘,优盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 闪盘,优盘 (shǎn pán, yōupán)
闪盘,优盘 (shǎn pán, yōupán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “闪盘,优盘” có phiên âm Pinyin là “shǎn pán, yōupán”, âm Hán Việt là “THIỂM BÀN ƯU BÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ổ USB”.
Chữ 闪盘,优盘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “闪盘,优盘” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 門. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.