发送器
Minh họa từ vựng 发送器
fāsòng qì HÁN VIỆT: PHÁT TỐNG KHÍ

发送器: thiết bị phát tín hiệu

thiết bị phát tín hiệu

Nét viết & luyện viết chữ 发送器

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 发

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tay nâng lễ nghĩa vuông tròn, QUAI XƯỚC bước đi dặm nước non. Tiễn bạn lên đường trao tặng phẩm, TỐNG đưa lưu luyến tấm lòng son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

发
fā / fà PHÁT

gửi, phát ra, phát triển, phát sốt (fā); tóc, mái tóc (fà)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
送
sòng TỐNG

tặng, tiễn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay nâng lễ nghĩa vuông tròn, QUAI XƯỚC bước đi dặm nước non. Tiễn bạn lên đường trao tặng phẩm, TỐNG đưa lưu luyến tấm lòng son.”

器
qì KHÍ

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”

Câu ví dụ với từ “发送器”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

现在我得把发送器装到你脚踝上。

xiànzài wǒ dé bǎ fāsòngqì zhuāngdào nǐ jiǎohuái shàng

“Bây giờ tôi cần gắn máy phát vào mắt cá chân của bạn.”

Từ “发送器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →