输出程序: Chương trình xuất, chương trình ra
Nét viết & luyện viết chữ 输出程序
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thua, thất bại; vận chuyển, truyền (máu), nhập (dữ liệu)
Chữ THÂU (输, phồn thể: 輸): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 人 (NHÂN) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 输入 (THÂU NHẬP: nhập vào, truyền vào, đầu vào; nhập liệu), 运输 (VẬN THÂU: vận chuyển, chuyên chở, vận tải).
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.
phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên tắc
Chữ TRÌNH (程): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 口 (KHẨU) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 过程 (QUÁ TRÌNH: quá trình, tiến trình), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 工程师 (CÔNG TRÌNH SƯ: kỹ sư).
thứ tự; trình tự; trật tự
Chữ TỰ (序): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 顺序 (THUẬN TỰ: thứ tự, tuần tự, trật tự), 程序 (TRÌNH TỰ: chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục), 秩序 (TRẬT TỰ: trật tự, kỷ cương nề nếp), 次序 (THỨ TỰ: thứ tự, trật tự trước sau, trình tự).
Câu ví dụ với từ “输出程序”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个输出程序很实用。
Zhège shūchū chéngxù hěn shíyòng.
“Chương trình xuất này rất hữu ích.”
Từ “输出程序” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn