兼容: tương thích, tương dung tương thích tương hỗ
Nghĩa tiếng Anh (English): compatible, compatibility, to be compatible with
Nét viết & luyện viết chữ 兼容
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiêm giữ kiêm nhiệm; đồng thời bao gồm cả hai
Chữ KIÊM (兼): thuộc bộ BÁT (八), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 兼职 (KIÊM CHỨC: kiêm nhiệm, làm thêm bán thời gian; chức vụ kiêm), 统筹兼顾 (THỐNG TRÙ KIÊM CỐ: quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát).
Dung (họ Dung; Dung nhan đoan trang, phong thái ung dung tự tại, lòng dạ bao dung nhân hậu; một trong bốn đức tính quý giá của phụ nữ: Công - Dung - Ngôn - Hạnh.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là thung lũng CỐC (谷) hiền mênh mông. Nhà cao suối rộng tấm lòng, Bao DUNG (容) độ lượng cảm thông muôn người.”
Chữ DUNG (容) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là chữ CỐC (谷 - thung lũng sâu rộng giữa núi non). Mái nhà lớn có sức chứa rộng mở như thung lũng sâu thẳm biểu thị khả năng dung nạp và chứa đựng vạn vật. Từ nghĩa gốc là chứa đựng (NỘI DUNG), chữ mở rộng thành tấm lòng khoan dung độ lượng (BAO DUNG) và diện mạo toát ra từ nội tâm con người (DUNG MẠO).
Câu ví dụ với từ “兼容”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国完全自主研发的新一代操作系统实现了对主流异构算力芯片指令集与国产基础软件生态的高效无缝兼容。
Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán fā de xīn yí dài cāo zuò xì tǒng shí xiàn le duì zhǔ liú yì gòu suàn lì xīn piàn zhǐ lìng jí yǔ guó chǎn jī chǔ ruǎn jiàn shēng tài de gāo xiào wú fèng jiān róng.
“Hệ điều hành thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã thực hiện sự tương thích tương dung liền mạch hiệu quả cao đối với hệ sinh thái phần mềm nền tảng trong nước và tập lệnh chip sức mạnh tính toán dị cấu chính thống.”
The domestic OS achieved seamless compatibility with heterogeneous computing chip instruction sets and basic software.
Từ “兼容” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn