电泳: điện di (hoá sinh); sơn điện ly; sơn tính điện (công nghiệp)
Nét viết & luyện viết chữ 电泳
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.” — Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điện, điện năng
Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”
Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
bơi; bơi lội
Câu thơ nhớ chữ: “Ba giọt THỦY xanh nước mát lành, Chữ VĨNH vươn dài sải bước nhanh. Đắm mình dưới nước tung tăng lội, DU VỊNH ngày hè khỏe tuổi xanh.”
Chữ VỊNH (泳) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỦY (氵 - làn nước) ở bên trái và chữ VĨNH (永 - dòng nước chảy dài, vĩnh cửu) ở bên phải. Bản thân chữ VĨNH trong Giáp cốt văn vốn vẽ hình một người đang vươn tay chân bơi dọc theo dòng nước chảy dài; sau này người xưa thêm bộ THỦY (氵) vào bên trái để tạo thành chữ VỊNH chuyên chỉ hành động bơi lội tự do dưới làn nước mát.
Câu ví dụ với từ “电泳”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们用电泳分离蛋白质。
Wǒmen yòng diànyǒng fēnlí dànbáizhì.
“Chúng tôi dùng điện di để tách protein.”
Từ “电泳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 电泳 (diànyǒng)
电泳 (diànyǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “电泳” có phiên âm Pinyin là “diànyǒng”, âm Hán Việt là “ĐIỆN VỊNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “điện di (hoá sinh); sơn điện ly; sơn tính điện (công nghiệp)”.
Chữ 电泳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “电泳” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.