差生
Minh họa từ vựng 差生
chàshēng HÁN VIỆT: SAI SINH

差生: học sinh dở; học sinh tồi; học sinh kém

học sinh dở học sinh tồi học sinh kém

Nét viết & luyện viết chữ 差生

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 差

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

差
chà / chā / chāi SAI

kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
生
shēng SINH

sinh ra, sinh trưởng; sống (chưa chín); học sinh sinh viên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm xanh vươn khỏi THỔ (土) dày, Đón nguồn nắng ấm từng ngày lớn khôn. Chữ SINH (生) nhựa sống dập dồn, Trăm hoa đua nở trường tồn ngàn năm.”

Câu ví dụ với từ “差生”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老师不应该歧视差生。

lǎoshī bù yìng gāi qíshì chā shēng.

“Giáo viên không nên kì thị học sinh kém.”

Ví dụ #2

差生也有自己的优点。

chàshēng yěyǒu zìjǐ de yōudiǎn.

“Học sinh kém cũng có những ưu điểm của riêng mình.”

Từ “差生” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →