匪徒
Minh họa từ vựng 匪徒 (fěi tú)
fěi tú HÁN VIỆT: PHỈ ĐỒ

匪徒: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn

tên cướp tên phỉ giặc cướp hung tợn

Nghĩa tiếng Anh (English): bandit, gangster, outlaw, brigand

Nét viết & luyện viết chữ 匪徒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匪
fěi PHỈ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cường đạo; kẻ cướp; đạo chích; thổ phỉ

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.) 非 PHI (Sai trái, trái ngược, đôi cánh chim vỗ ngược hướng.)

Chữ PHỈ (匪): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 10 nét, thành phần: 匚 (PHƯƠNG) + 非 (PHI). Từ ghép HSK: 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn).

徒
fěi tú PHỈ ĐỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn

Bộ 彳 (BỘ XÍCH • 3 nét): Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 走 TẨU (Đi bộ, chạy nhanh, bước đi vội vã.)

Chữ ĐỒ (徒): thuộc bộ XÍCH (彳), gồm 10 nét, thành phần: 彳 (XÍCH) + 走 (TẨU). Từ ghép HSK: 歹徒 (ĐÃI ĐỒ: tên cướp, kẻ côn đồ, kẻ gian ác hung hãn), 匪徒 (PHỈ ĐỒ: tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn), 徒弟 (ĐỒ ĐỆ: đồ đệ, học trò truyền nghề).

Câu ví dụ với từ “匪徒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在惊心动魄的跨国联合湄公河巡航缉毒实战中,联合执法武装力量成功粉碎了盘踞金三角多年的武装特大跨国毒品匪徒网络。

Zài jīng xīn dòng pò de kuà guó lián hé méi gōng hé xún háng jī dú shí zhàn zhōng, lián hé zhí fǎ wǔ zhuāng lì liàng chéng gōng fěn suì le pán jù jīn sān jiǎo duō nián de wǔ zhuāng tè dà kuà guó dú pǐn fěi tú wǎng luò.

“Trong thực chiến tuần tra truy quét ma túy liên hợp trên sông Mê Kông đầy kịch tính nghẹt thở, lực lượng vũ trang thực thi pháp luật liên hợp đã đập tan thành công mạng lưới giặc cướp ma túy xuyên quốc gia có vũ trang đặc biệt lớn hoành hành nhiều năm tại Tam Giác Vàng.”

In thrilling Mekong joint anti-drug patrols, law enforcement dismantled large armed transnational drug-trafficking bandit networks.

Ví dụ #2

深刻领悟“匪徒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ fěi tú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “匪徒” (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn - PHỈ ĐỒ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "匪徒" (tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “匪徒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 匪徒 (fěi tú)

匪徒 (fěi tú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “匪徒” có phiên âm Pinyin là “fěi tú”, âm Hán Việt là “PHỈ ĐỒ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tên cướp, tên phỉ, giặc cướp hung tợn” (tiếng Anh: bandit, gangster, outlaw, brigand).

Chữ 匪徒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “匪徒” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 匚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2015-12-09T15:36:35+07:00