绑架者: kẻ bắt cóc
Nét viết & luyện viết chữ 绑架者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trói, buộc, cột chặt
Chữ BẢNG (绑, phồn thể: 綁): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 二 (NHỊ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 捆绑 (KHỔN BẢNG: trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết).
chiếc, cái (máy bay, đàn); giá đỡ; bắc (cầu)
Chữ GIÁ (架): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét, thành phần: 力 (LỰC) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 吵架 (SẢO GIÁ: cãi nhau, cãi cọ), 书架 (THƯ GIÁ: giá sách, kệ sách), 绑架 (BẢNG GIÁ: bắt cóc, bắt cóc tống tiền; trói buộc (nghĩa bóng)), 打架 (ĐẢ GIÁ: đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “绑架者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当局对绑架者的要求丝毫没有让步的迹象。
dāngjú duì bǎngjià zhě de yāoqiú sīháo méiyǒu ràngbù de jìxiàng
“Chính quyền không có dấu hiệu nhượng bộ nào đối với yêu cầu của kẻ bắt cóc.”
他们发誓要向绑架者报仇。
tāmen fāshì yào xiàng bǎngjià zhě bàochóu
“Họ đã thề sẽ trả thù đối tượng bắt cóc.”
Từ “绑架者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绑架者 (bǎngjià zhě)
绑架者 (bǎngjià zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绑架者” có phiên âm Pinyin là “bǎngjià zhě”, âm Hán Việt là “BẢNG GIÁ GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kẻ bắt cóc”.
Chữ 绑架者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绑架者” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.