乘警
Minh họa từ vựng 乘警
chéngjǐng HÁN VIỆT: THỪA CẢNH

乘警: cảnh sát đường sắt; cảnh sát trên tàu

cảnh sát đường sắt cảnh sát trên tàu

Nét viết & luyện viết chữ 乘警

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “乘警” (chéngjǐng) có âm Hán Việt là “THỪA CẢNH”, thuộc bộ thủ 禾, mang nghĩa chính là “cảnh sát đường sắt; cảnh sát trên tàu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乘
chéng THỪA

đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép toán); nhân lúc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
警
jǐng CẢNH

canh gác, canh gác; báo động, báo động

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “乘警”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

乘警检查车票。

Chéngjǐng jiǎnchá chēpiào

“Cảnh sát trên tàu kiểm tra vé”

Từ “乘警” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →