松石
Minh họa từ vựng 松石 (sōngshí)
sōngshí HÁN VIỆT: TÙNG THẠCH

松石: turquoise; ngọc lam; đá quý màu lam

turquoise ngọc lam đá quý màu lam

Nét viết & luyện viết chữ 松石

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 松

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Cây thông sừng sững đồi cao Công minh chính trực chẳng nao tuyết dày. Bên MỘC (木) chữ CÔNG (公) hiên ngang, Chữ TÙNG (松) bền bỉ vững vàng ngàn năm.” — Chữ TÙNG (松) là chữ hình thanh, ghép từ cây gỗ (木) và chữ Công (公 - công minh). Vua Tần Thủy Hoàng từng phong cho cây tùng tước "Ngũ đại phu" vì che mưa cho vua. Cây thông đứng thẳng giữa gió tuyết mùa đông, tượng trưng cho khí phách hiên ngang bất khuất.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

松
sōng TÙNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây thông; lỏng lẻo, lơi lỏng; thả lỏng thư giãn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 BỘ MỘC (Cây thân gỗ xanh quanh năm.) 公 CHỮ CÔNG (Công bằng chính trực, đứng đầu hàng cây quân tử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cây thông sừng sững đồi cao Công minh chính trực chẳng nao tuyết dày. Bên MỘC (木) chữ CÔNG (公) hiên ngang, Chữ TÙNG (松) bền bỉ vững vàng ngàn năm.”

Chữ TÙNG (松) là chữ hình thanh, ghép từ cây gỗ (木) và chữ Công (公 - công minh). Vua Tần Thủy Hoàng từng phong cho cây tùng tước "Ngũ đại phu" vì che mưa cho vua. Cây thông đứng thẳng giữa gió tuyết mùa đông, tượng trưng cho khí phách hiên ngang bất khuất.

石
shí THẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 BỘ HÁN (Vách đá núi cheo leo nghiêng dốc.) 口 KHỐI ĐÁ TẢNG (Hòn đá vuông vức rơi xuống nằm dưới chân vách.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”

Chữ THẠCH (石) là chữ tượng hình, vẽ một tảng đá (口) nằm dưới vách núi nhô ra (厂). Đá cứng cáp bất biến trước thời gian, trải qua mưa gió ngàn năm vẫn giữ nguyên chất thép kiên cố.

Câu ví dụ với từ “松石”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

绿松石好像卡在里面了。

lǜ sōngshí hǎoxiàng kǎ zài lǐmiàn le.

“Tôi nghĩ rằng một số màu ngọc lam đã bị mắc kẹt trong đó.”

Ví dụ #2

绿松石的手链很漂亮。

lǜsōngshí de shǒuliàn hěn piàoliang.

“Vòng tay đá ngọc lam rất đẹp.”

Từ “松石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 松石 (sōngshí)

松石 (sōngshí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “松石” có phiên âm Pinyin là “sōngshí”, âm Hán Việt là “TÙNG THẠCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “turquoise; ngọc lam; đá quý màu lam”.

Chữ 松石 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “松石” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-11-29T18:07:16+07:00