领导人
Minh họa từ vựng 领导人
lǐngdǎo rén HÁN VIỆT: LĨNH ĐẠO NHÂN

领导人: lãnh đạo

lãnh đạo

Nét viết & luyện viết chữ 领导人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 领

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

领
lǐng LĨNH

dẫn dắt, lĩnh nhận (lương); cổ áo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
导
dǎo ĐẠO

chỉ đạo, hướng dẫn, dẫn dắt, tiến hành

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “领导人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他是我公司的领导人。

tā shì wǒ gōngsī de lǐngdǎo rén.

“Anh ấy là lãnh đạo của công ty tôi.”

Ví dụ #2

领导人提出了新的政策。

lǐngdǎo rén tíchū le xīn de zhèngcè.

“Lãnh đạo đã đưa ra chính sách mới.”

Từ “领导人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →