津贴 Phồn thể: 津貼
Minh họa từ vựng 津贴
jīntiē HÁN VIỆT: TÂN THIẾP

津贴: phụ cấp trợ cấp, tiền phụ cấp đãi ngộ

phụ cấp trợ cấp tiền phụ cấp đãi ngộ

Nghĩa tiếng Anh (English): allowance, subsidy, stipend, financial grant

Nét viết & luyện viết chữ 津贴

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 津

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

津
jīn TÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phà; nước bọt; ford

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).

贴
tiē THIẾP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dán, áp sát; trợ cấp; bài đăng (trên diễn đàn)

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THIẾP (贴, phồn thể: 貼): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 体贴 (THỂ THIẾP: chu đáo, ân cần, biết quan tâm săn sóc), 粘贴 (NIÊM THIẾP: dán, dán vào, paste (máy tính)), 补贴 (BỔ THIẾP: trợ cấp, phụ cấp; tiền trợ cấp).

Câu ví dụ với từ “津贴”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家设立了战略领军科学家与青年拔尖人才专项岗位津贴,全面保障高层次科技人才心无旁骛潜心从事前沿科学探索。

Guó jiā shè lì le zhàn lüè lǐng jūn kē xué jiā yǔ qīng nián bá jiān rén cái zhuān xiàng gǎng wèi jīn tiē, quán miàn bǎo zhàng gāo céng cì kē jì rén cái xīn wú páng wù qián xīn cóng shì qián yán kē xué tàn suǒ.

“Nhà nước đã thiết lập phụ cấp phụ cấp trợ cấp chức vị chuyên án cho các nhân tài xuất chúng thanh niên và nhà khoa học dẫn đầu chiến lược, bảo đảm toàn diện cho các nhân tài khoa học công nghệ cấp cao toàn tâm toàn ý không phân tâm chuyên tâm dấn thân vào tìm tòi khoa học tiên phong.”

The state established specialized post allowances for strategic scientists, ensuring they focus on research without distraction.

Từ “津贴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →