浏览器: trình duyệt; trang web
Nét viết & luyện viết chữ 浏览器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rõ ràng; sáng; huýt sáo
Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
trình duyệt; trang web
Chữ LÃM (览, phồn thể: 覽): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)), 游览 (DU LÃM: tham quan, du ngoạn, vãn cảnh), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 博览会 (BÁC LÃM HỘI: hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế).
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “浏览器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
今天我们的浏览器不能用。
jīntiān wǒmen de liúlǎn qì bùnéng yòng.
“Hôm nay trình duyệt của chúng tôi không chạy.”
他在电脑上打开了浏览器。
tā zài diànnǎo shàng dǎkāile liúlǎn qì.
“Anh ấy mở trình duyệt trên máy tính lên.”
Từ “浏览器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn