垄断 Phồn thể: 壟斷
Minh họa từ vựng 垄断 (lǒng duàn)
lǒng duàn HÁN VIỆT: LŨNG ĐOẠN

垄断: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường

độc quyền thao túng lũng đoạn thị trường

Nghĩa tiếng Anh (English): to monopolize, monopoly, monopolization

Nét viết & luyện viết chữ 垄断

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 垄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

垄
lǒng LŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

luống; vồng; rãnh

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
龙 LONG (Con rồng bay lượn uốn khúc, biểu tượng vua chúa và sức mạnh linh thiêng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ LŨNG (垄, phồn thể: 壟): thuộc bộ THỔ (土), gồm 8 nét, thành phần: 龙 (LONG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 垄断 (LŨNG ĐOẠN: độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường).

断
duàn ĐOẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đứt, gãy; cắt đứt, gián đoạn; kiên quyết

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ ĐOẠN (断, phồn thể: 斷): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 判断 (PHÁN ĐOẠN: phán đoán, nhận định, đánh giá), 不断 (BẤT ĐOẠN: không ngừng, liên tục, liên miên), 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 断定 (ĐOẠN ĐỊNH: kết luận, khẳng định chắc chắn, phán đoán xác đáng).

Câu ví dụ với từ “垄断”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家反垄断执法部门依法强化反垄断和反不正当竞争,坚决破除行业壁垒与行政性垄断。

Guó jiā fǎn lǒng duàn zhí fǎ bù mén yī fǎ qiáng huà fǎn lǒng duàn hé fǎn bù zhèng dāng jìng zhēng, jiān jué pò chú háng yè bì lěi yǔ xíng zhèng xìng lǒng duàn.

“Cơ quan thực thi pháp luật chống độc quyền quốc gia tăng cường chống độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh theo quy định của pháp luật, kiên quyết phá bỏ các rào cản ngành và độc quyền mang tính hành chính.”

The state anti-monopoly authority strengthens anti-trust enforcement to dismantle industry barriers and administrative monopolies.

Ví dụ #2

深刻领悟“垄断”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lǒng duàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “垄断” (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường - LŨNG ĐOẠN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "垄断" (độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “垄断” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 垄断 (lǒng duàn)

垄断 (lǒng duàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “垄断” có phiên âm Pinyin là “lǒng duàn”, âm Hán Việt là “LŨNG ĐOẠN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “độc quyền, thao túng lũng đoạn thị trường” (tiếng Anh: to monopolize, monopoly, monopolization).

Chữ 垄断 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “垄断” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 土. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2025-10-06T08:29:21+07:00