贩运
Minh họa từ vựng 贩运 (fànyùn)
fànyùn HÁN VIỆT: PHIẾN VẬN

贩运: buôn; buôn bán; buôn chuyến

buôn buôn bán buôn chuyến

Nét viết & luyện viết chữ 贩运

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 贩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHIẾN (贩, phồn thể: 販): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 贩卖 (PHIẾN MẠI: buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

贩
fànyùn PHIẾN VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buôn; buôn bán; buôn chuyến

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ PHIẾN (贩, phồn thể: 販): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 贩卖 (PHIẾN MẠI: buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo).

运
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 辶 QUAI XƯỚC (Sự dịch chuyển, bước đi liên tục không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.

Câu ví dụ với từ “贩运”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们贩运水果到外地。

tāmen fànyùn shuǐguǒ dào wàidì.

“Họ vận chuyển trái cây đến vùng khác.”

Ví dụ #2

这些人贩运毒品被逮捕了。

zhèxiē rén fànyùn dúpǐn bèi dàibǔle.

“Những người này buôn lậu ma túy đã bị bắt.”

Từ “贩运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 贩运 (fànyùn)

贩运 (fànyùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “贩运” có phiên âm Pinyin là “fànyùn”, âm Hán Việt là “PHIẾN VẬN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “buôn; buôn bán; buôn chuyến”.

Chữ 贩运 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “贩运” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-02T13:12:56+07:00