占有率: thị phần; tỷ lệ chiếm hữu; tỷ lệ chiếm giữ
Nét viết & luyện viết chữ 占有率
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chiếm (tỷ lệ, vị trí, thời gian); chiếm giữ
Chữ CHIẾM (占, phồn thể: 佔): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 占据 (CHIẾM CỨ: chiếm giữ, chiếm lĩnh vị trí chủ chốt/thị phần), 占领 (CHIẾM LĨNH: chiếm lĩnh, làm chủ trận địa/công nghệ), 占有 (CHIẾM HỮU: sở hữu chiếm hữu; chiếm tỷ lệ thị phần).
có
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”
Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.
dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu
Chữ SUẤT (率): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 11 nét, thành phần: 玄 (HUYỀN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 汇率 (HỐI SUẤT: tỷ giá hối đoái), 坦率 (THẢN SUẤT: thẳng thắn, bộc trực, bộc bạch), 效率 (HIỆU SUẤT: hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả), 草率 (THẢO SUẤT: qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện).
Câu ví dụ với từ “占有率”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们起诉的原因是在丧失市场占有率。
wǒmen qǐsù de yuányīn shì zài sāngshī shìchángzhānyǒulv̀
“Chúng tôi đang kiện vì chúng tôi đang mất thị phần.”
Từ “占有率” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 占有率 (zhànyǒulǜ)
占有率 (zhànyǒulǜ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “占有率” có phiên âm Pinyin là “zhànyǒulǜ”, âm Hán Việt là “CHIẾM HỮU LUẬT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thị phần; tỷ lệ chiếm hữu; tỷ lệ chiếm giữ”.
Chữ 占有率 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “占有率” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 卜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.