清册: sổ ghi chép; bảng kê (ghi chi tiết những hạng mục có liên quan)
Nét viết & luyện viết chữ 清册
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.” — Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trong suốt, trong sạch; rõ ràng; dọn sạch
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”
Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.
quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách
Câu thơ nhớ chữ: “Thẻ tre dài ngắn xếp hàng, Dây da buộc ngang dọc ngang vuông tròn. SÁCH (册) xưa lưu giữ lời vàng, Mở trang sử quý rạng ngời ngàn sau.”
Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại.
Câu ví dụ với từ “清册”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
材料清册
cáiliào qīngcè
“Sổ tay tài liệu”
固定财产清册。
gùdìng cáichǎn qīngcè。
“Sổ ghi chép tài sản cố định.”
Từ “清册” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 清册 (qīngcè)
清册 (qīngcè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “清册” có phiên âm Pinyin là “qīngcè”, âm Hán Việt là “THANH SÁCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sổ ghi chép; bảng kê (ghi chi tiết những hạng mục có liên quan)”.
Chữ 清册 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “清册” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.