Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Kinh doanh
#5 HSK 6 Danh từ

老一辈战略科学家一生淡泊名利,决不为金钱利益所诱惑,心中唯有报效祖国与追求科学真理的崇高志向。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, jué bù wèi jīn qián lì yì suǒ yòu huò, xīn zhōng wéi yǒu bào xiào zǔ guó yǔ zhuī qiú kē xué zhēn lǐ de chóng gāo zhì xiàng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trọn đời đạm bạc danh lợi, tuyệt đối không bị lợi ích tiền tài tiền bạc cám dỗ, trong lòng chỉ có chí hướng cao đẹp theo đuổi chân lý khoa học và đền đáp phụng sự Tổ quốc.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

老院士临终前将自己一生积攒的全部工资存折郑重交托给党组织,作为支持青年学者科技探索的爱心助学金。

Lǎo yuàn shì lín zhōng qián jiāng zì jǐ yī shēng jī zǎn de quán bù gōng zī cún zhé zhèng zhòng jiāo tuō gěi dǎng zǔ zhī, zuò wéi zhī chí qīng nián xué zhě kē jì tàn suǒ de ài xīn zhù xué jīn.

“Vị Viện sĩ lão thành trước lúc lâm chung đã trịnh trọng trao lại toàn bộ sổ tiết kiệm sổ tiền gửi tiền lương cả đời tích góp của mình cho tổ chức Đảng, làm học bổng tình thương tiếp sức cho các học giả trẻ khám phá khoa học.”

Bộ: 子 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →