竞争: cạnh tranh, thi đua
Nghĩa tiếng Anh (English): competition, to compete
Nét viết & luyện viết chữ 竞争
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cạnh tranh, thi đua
Chữ CẠNH (竞, phồn thể: 競): thuộc bộ LẬP (立), gồm 10 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 竞赛 (CẠNH TÁI: cuộc thi tài, thi đấu, đua tài), 竞选 (CẠNH TUYỂN: vận động tranh cử, ứng cử).
tranh giành, tranh đua, phấn đấu giành lấy
Chữ TRANH (争, phồn thể: 爭): thuộc bộ QUYẾT (亅), gồm 6 nét, thành phần: 一 (NHẤT) + 亅 (QUYẾT). Từ ghép HSK: 竞争 (CẠNH TRANH: cạnh tranh, thi đua), 战争 (CHIẾN TRANH: chiến tranh), 争论 (TRANH LUẬN: tranh luận, tranh cãi, thảo luận), 争取 (TRANH THỦ: tranh thủ, phấn đấu giành lấy, nỗ lực đạt được).
Câu ví dụ với từ “竞争”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
竞争很激烈。
jìng zhēng hěn jī liè 。
“Sự cạnh tranh rất khốc liệt.”
Competition is fierce.
深入理解“竞争”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ jìng zhēng ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “竞争” (cạnh tranh, thi đua - CẠNH TRANH) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "竞争" (cạnh tranh, thi đua) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “竞争” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竞争 (jìng zhēng)
竞争 (jìng zhēng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “竞争” có phiên âm Pinyin là “jìng zhēng”, âm Hán Việt là “CẠNH TRANH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cạnh tranh, thi đua” (tiếng Anh: competition, to compete).
Chữ 竞争 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “竞争” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.