乔布斯
Minh họa từ vựng 乔布斯 (qiáobùsī)
qiáobùsī HÁN VIỆT: KIỀU BỐ TƯ

乔布斯: Steve Jobs (tên người)

Steve Jobs (tên người)

Nét viết & luyện viết chữ 乔布斯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乔
qiáo KIỀU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Kiều (họ Kiều; Họ Kiều; gắn liền với hai trang tuyệt sắc giai nhân thời Tam Quốc (Đại Kiều & Tiểu Kiều). Mang nét đoan trang, kiều diễm.).

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.)

Chữ KIỀU (乔, phồn thể: 喬): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 6 nét.

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

斯
sī TƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh

Bộ 斤 (BỘ CÂN • 4 nét): Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 斤 CÂN (Cái rìu đốn củi, đơn vị đo trọng lượng (1 cân TQ = 500g).)

Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).

Câu ví dụ với từ “乔布斯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在读乔布斯的自传。

tā zàidú qiáobùsī de zìchuán

“Anh ấy đang đọc tiểu sử Steve Jobs.”

Ví dụ #2

乔布斯是苹果公司的创始人。

qiáobùsī shì píngguǒ gōngsī de chuàngshǐ rén.

“Steve Jobs là người sáng lập của Apple.”

Từ “乔布斯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 乔布斯 (qiáobùsī)

乔布斯 (qiáobùsī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “乔布斯” có phiên âm Pinyin là “qiáobùsī”, âm Hán Việt là “KIỀU BỐ TƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Steve Jobs (tên người)”.

Chữ 乔布斯 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “乔布斯” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 丿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-10-26T09:24:20+07:00