请点击网站导航查看内容。
Qǐng diǎnjī wǎngzhàn dǎoháng chákàn nèiróng.
“Vui lòng nhấp vào sơ đồ website để xem nội dung.”
Chủ đề Kinh doanh gồm 1.274 từ vựng, được chia thành 54 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
请点击网站导航查看内容。
Qǐng diǎnjī wǎngzhàn dǎoháng chákàn nèiróng.
“Vui lòng nhấp vào sơ đồ website để xem nội dung.”
经济衰退威胁企业的命运。
jīngjì shuāituì wēixié qǐyè de mìngyùn.
“Suy thoái kinh tế đe dọa vận mệnh của doanh nghiệp.”
股票溢价很高。
Gǔpiào yìjià hěn gāo.
“Cổ phiếu có giá chênh lệch rất cao.”
这是“招标”的一个常用表达。
Zhè shì "zhāobiāo" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "gọi thầu, đấu thầu".”
低价买进,高价卖出。
dī jià mǎi jìn, gāojià mài chū.
“Mua vào với giá thấp, bán ra với giá cao.”
消费群体越来越年轻化。
xiāofèi qúntǐ yuè lái yuè niánqīng huà.
“Nhóm tiêu dùng ngày càng trẻ hóa.”
这家修车铺的服务很好。
zhè jiā xiū chē pù de fúwù hěn hǎo.
“Dịch vụ của cửa hàng sửa xe này rất tốt.”
政府支持兴业发展。
zhèngfǔ zhīchí xìngyè fāzhǎn.
“Chính phủ ủng hộ phát triển sự nghiệp.”
重工业的稳固发展为这些进展打下了基础。
zhònggōngyè de wěngù fāzhǎn wéi zhèxiē jìnzhǎn dǎxià le jīchǔ
“Sự phát triển ổn định của ngành công nghiệp nặng đã đặt nền tảng cho những tiến bộ này.”
订货后需等三天。
dìnghuò hòu xū děng sān tiān.
“Sau khi đặt hàng cần đợi ba ngày.”
他在电影制片厂工作。
Tā zài diànyǐng zhì piàn chǎng gōngzuò.
“Anh ấy làm việc ở xưởng phim.”
这家修车铺的服务很好。
zhè jiā xiū chē pù de fúwù hěn hǎo.
“Dịch vụ của cửa hàng sửa xe này rất tốt.”
付款时,请核对总金额。
fùkuǎn shí, qǐng héduì zǒng jīn'é.
“Khi thanh toán, xin kiểm tra tổng số tiền.”
售后服务的效率很高。
shòuhòu fúwù de xiàolǜ hěn gāo.
“Dịch vụ hậu mãi có hiệu suất rất cao.”
贸易部发布了新政策。
Màoyì bù fābù le xīn zhèngcè.
“Bộ Thương mại đã ban hành chính sách mới.”
这台计价器很准确。
zhè tái jìjiàqì hěn zhǔnquè.
“Đồng hồ tính tiền này rất chính xác.”
我买了一块技嘉主板。
Wǒ mǎi le yī kuài jìjiā zhǔbǎn.
“Tôi đã mua một bo mạch chủ GIGABYTE.”
外商直接投资促进经济发展。
Wàishāng zhíjiē tóuzī cùjìn jīngjì fāzhǎn.
“Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài thúc đẩy phát triển kinh tế.”
这批进口机械设备已经顺利完成了清关。
zhè pī jìn kǒu jī xiè shè bèi yǐ jīng shùn lì wán chéng le qīng guān 。
“Lô thiết bị cơ khí nhập khẩu này đã hoàn tất thủ tục thông quan thuận lợi.”
空运材料需要快速处理。
Kōngyùn cáiliào xūyào kuàisù chǔlǐ.
“Vật liệu vận chuyển hàng không cần được xử lý nhanh.”
运营商的费用比以前贵了。
yùnyíngshāng de fèiyòng bǐ yǐqián guì le.
“Chi phí của nhà mạng internet đã tăng so với trước đây.”
文旅部门通过推出非遗民俗演艺与门票减免系列惠民组合拳,有效实现了旅游淡季不淡、全季繁荣。
Wén lǚ bù mén tōng guò tuī chū fēi yí mín sú yǎn yì yǔ mén piào jiǎn miǎn xì liè huì mín zǔ hé quán, yǒu xiào shí xiàn le lǚ yóu dàn jì bù dàn, quán jì fán róng.
“Ngành văn hóa du lịch thông qua việc tung ra gói giải pháp kết hợp an dân gồm biểu diễn nghệ thuật dân gian phi vật thể và miễn giảm vé vào cửa đã thực hiện hiệu quả mục tiêu mùa thấp điểm không hề vắng khách, quanh năm hưng thịnh.”
这个包包非常抢手。
zhège bāo bāo fēicháng qiǎngshǒu.
“Cái túi này rất được săn đón.”
公司市值突破千亿。
Gōngsī shìzhí tūpò qiān yì
“Giá trị thị trường của công ty vượt trăm tỷ”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao