淡季: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)
Nghĩa tiếng Anh (English): slack season, low season, off-peak season
Nét viết & luyện viết chữ 淡季
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nhạt (vị, màu), loãng; thờ ơ, lãnh đạm; vắng khách (mùa thấp điểm)
Chữ ĐẠM (淡): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 火 (HỎA). Từ ghép HSK: 清淡 (THANH ĐẠM: thanh đạm, nhẹ nhàng, ít dầu mỡ (món ăn); ế ẩm (kinh doanh)), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 淡水 (ĐẠM THUỶ: nước ngọt), 冷淡 (LÃNH ĐẠM: lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm).
mùa (trong năm); quý; mùa vụ
Chữ QUÝ (季): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 季节 (QUÝ TIẾT: mùa), 淡季 (ĐẠM QUÝ: mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 季度 (QUÝ ĐỘ: quý (trong năm: quý 1, 2, 3, 4)), 季军 (QUÝ QUÂN: giải ba, người/đội đoạt huy chương đồng).
Câu ví dụ với từ “淡季”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
文旅部门通过推出非遗民俗演艺与门票减免系列惠民组合拳,有效实现了旅游淡季不淡、全季繁荣。
Wén lǚ bù mén tōng guò tuī chū fēi yí mín sú yǎn yì yǔ mén piào jiǎn miǎn xì liè huì mín zǔ hé quán, yǒu xiào shí xiàn le lǚ yóu dàn jì bù dàn, quán jì fán róng.
“Ngành văn hóa du lịch thông qua việc tung ra gói giải pháp kết hợp an dân gồm biểu diễn nghệ thuật dân gian phi vật thể và miễn giảm vé vào cửa đã thực hiện hiệu quả mục tiêu mùa thấp điểm không hề vắng khách, quanh năm hưng thịnh.”
Cultural tourism departments launched folk performances and ticket discounts, turning the low season into a vibrant full-season market.
深刻领悟“淡季”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dàn jì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “淡季” (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh) - ĐẠM QUÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "淡季" (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “淡季” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 淡季 (dàn jì)
淡季 (dàn jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “淡季” có phiên âm Pinyin là “dàn jì”, âm Hán Việt là “ĐẠM QUÝ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)” (tiếng Anh: slack season, low season, off-peak season).
Chữ 淡季 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “淡季” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.