清关
Minh họa từ vựng 清关 (qīng guān)
qīng guān HÁN VIỆT: THANH QUAN

清关: thông quan hải quan

thông quan hải quan

Nghĩa tiếng Anh (English): customs clearance

Nét viết & luyện viết chữ 清关

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 清

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.” — Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

清
qīng THANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trong suốt, trong sạch; rõ ràng; dọn sạch

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 BỘ THỦY (Dòng nước chảy róc rách trong vắt nhìn thấy đáy.) 青 CHỮ THANH (Sắc xanh biếc của chồi non và bầu trời quang đãng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn tắm mát trời xanh Giữ lòng thanh bạch rạng danh muôn đời. Bên THỦY (氵) chữ THANH (青) biếc ngời, Chữ THANH (清) trong vắt đất trời bình yên.”

Chữ THANH (清) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước trong (氵) và sắc xanh biếc (青). Nước xanh trong suốt không vẩn đục phản chiếu bóng hình trời cao. Biểu trưng cho tâm hồn thanh cao, không tham lam danh lợi hư ảo.

关
guān QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Bộ 八 (BỘ BÁT • 2 nét): Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Hai nét chấm trên đầu tượng trưng cho hai chốt cửa hoặc hai cánh cổng.) 天 THIÊN (Thanh gỗ ngang cài then chắc chắn giữa khung cửa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”

Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.

Câu ví dụ với từ “清关”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这批进口机械设备已经顺利完成了清关。

zhè pī jìn kǒu jī xiè shè bèi yǐ jīng shùn lì wán chéng le qīng guān 。

“Lô thiết bị cơ khí nhập khẩu này đã hoàn tất thủ tục thông quan thuận lợi.”

Từ “清关” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 清关 (qīng guān)

清关 (qīng guān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “清关” có phiên âm Pinyin là “qīng guān”, âm Hán Việt là “THANH QUAN”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “thông quan hải quan” (tiếng Anh: customs clearance).

Chữ 清关 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “清关” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2016-03-19T15:32:44+07:00