抢手
Minh họa từ vựng 抢手
qiǎngshǒu HÁN VIỆT: THƯƠNG THỦ

抢手: săn đón; ưa chuộng; yêu thích

săn đón ưa chuộng yêu thích

Nét viết & luyện viết chữ 抢手

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 抢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

抢
qiǎng THƯƠNG

tranh giành, cướp, khẩn trương giành lấy

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
手
shǒu THỦ

tay, bàn tay

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Câu ví dụ với từ “抢手”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个包包非常抢手。

zhège bāo bāo fēicháng qiǎngshǒu.

“Cái túi này rất được săn đón.”

Ví dụ #2

这件衣服非常抢手。

zhè jiàn yīfu fēicháng qiǎngshǒu.

“Cái áo này rất được săn đón.”

Từ “抢手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →