帧: bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)
Nét viết & luyện viết chữ 帧
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÁNH (帧, phồn thể: 幀): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bức; tấm (lượng từ dùng cho tranh chữ)
Chữ TRÁNH (帧, phồn thể: 幀): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “帧”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
博物馆里有一帧古画。
bówùguǎn li yǒuyī zhēn gǔ huà.
“Trong bảo tàng có một bức tranh cổ.”
这个视频每秒有60帧。
zhège shìpín měi miǎo yǒu 60 zhēn.
“Video này có 60 khung hình/giây.”
Từ “帧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn