堡寨
Minh họa từ vựng 堡寨
bǎozhài HÁN VIỆT: BẢO TRẠI

堡寨: làng có tường xây quanh

làng có tường xây quanh

Nét viết & luyện viết chữ 堡寨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 堡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

堡
bǎo BẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ).

寨
bǎozhài BẢO TRẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làng có tường xây quanh

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 14 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Chữ TRẠI (寨): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét (11 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “堡寨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

古堡寨保存完好。

Gǔ bǎozhài bǎocún wánhǎo.

“Làng cổ có tường bao quanh được bảo tồn tốt.”

Từ “堡寨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →