遗址: di chỉ
Nét viết & luyện viết chữ 遗址
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
di chỉ
Chữ DI (遗, phồn thể: 遺): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 遗憾 (DI HÁM: đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận), 遗产 (DI SẢN: di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại)), 遗传 (DI TRUYỀN: di truyền, di truyền học), 遗留 (DI LƯU: để lại, di tồn còn sót lại từ lịch sử).
nơi; chỗ; địa điểm
Chữ CHỈ (址): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 地址 (ĐỊA CHỈ: địa chỉ).
Câu ví dụ với từ “遗址”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们参观了古代遗址。
wǒmen cānguānle gǔdài yízhǐ.
“Chúng tôi đã tham quan di chỉ cổ đại.”
这个遗址很有历史价值。
zhège yízhǐ hěn yǒu lìshǐ jiàzhí.
“Di chỉ này có giá trị lịch sử cao.”
Từ “遗址” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn