复杂: phức tạp
Nghĩa tiếng Anh (English): complicated, complex
Nét viết & luyện viết chữ 复杂
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phức tạp
Chữ PHỤC (复, phồn thể: 復): thuộc bộ TUY (夊), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 复习 (PHỤC TẬP: ôn tập, ôn lại bài), 复印 (PHỨC ẤN: photocopy, sao chụp), 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 重复 (TRÙNG PHỨC: lặp lại, trùng lặp).
phức tạp, lộn xộn, tạp nham; pha tạp tổng hợp (fùzá)
Chữ TẠP (杂, phồn thể: 雜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 6 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 复杂 (PHỨC TẠP: phức tạp), 杂志 (TẠP CHÍ: tạp chí, báo san), 嘈杂 (TÀO TẠP: ồn ào, huyên náo, tạp âm om sòm), 夹杂 (GIÁP TẠP: pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
Câu ví dụ với từ “复杂”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
事情很复杂。
shì qíng hěn fù zá 。
“Mọi việc rất phức tạp.”
Things are complicated.
深入理解“复杂”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。
shēn rù lǐ jiě “ fù zá ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。
“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “复杂” (phức tạp - PHỤC TẠP) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”
Deeply understanding the context of "复杂" (phức tạp) helps us express ideas more accurately at work.
Từ “复杂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn