亭子: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh
Nghĩa tiếng Anh (English): pavilion, kiosk
Nét viết & luyện viết chữ 亭子
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gian hàng; dựng lên
Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái
Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”
Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.
Câu ví dụ với từ “亭子”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在景色宜人的中式古典园林之中,飞檐翘角的水榭古亭子掩映在绿树红花之间,呈现出独具韵味的东方意境。
Zài jǐng sè yí rén de zhōng shì gǔ diǎn yuán lín zhī zhōng, fēi yán qiào jiǎo de shuǐ xiè gǔ tíng zi yǎn yìng zài lǜ shù hóng huā zhī jiān, chéng xiàn chū dú jù yùn wèi de dōng fāng yì jìng.
“Bên trong khu vườn lâm cổ điển kiểu Trung Hoa phong cảnh hữu tình, mái đình cổ bên hồ với các đầu đao uốn cong vểnh lên ẩn hiện giữa những tán cây xanh và hoa đỏ, phô diễn ý cảnh phương Đông độc đáo đầy phong vị.”
In the classical garden, the waterside pavilion with upturned eaves nestled among trees, showing graceful Oriental charm.
深刻领悟“亭子”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ tíng zi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “亭子” (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh - ĐÌNH TỬ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "亭子" (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “亭子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn