波形瓦
Minh họa từ vựng 波形瓦 (bōxíng wǎ)
bōxíng wǎ HÁN VIỆT: BA HÌNH NGÕA

波形瓦: ngói lượn sóng; bảng ngói sóng; ngói sóng

ngói lượn sóng bảng ngói sóng ngói sóng

Nét viết & luyện viết chữ 波形瓦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 波

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

波
bō BA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).

形
xíng HÌNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành

Bộ 彡 (BỘ SAM • 3 nét): Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét, thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).

瓦
wà NGOÃ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lợp (ngói)

Bộ 瓦 (BỘ NGÕA • 5 nét): Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓦 NGÕA (Ngói lợp nhà, đồ đất nung, đồ gốm sứ.)

Chữ NGOÃ (瓦): thuộc bộ NGÕA (瓦), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 瓦解 (NGOÃ GIẢI: làm tan rã, sụp đổ tan rã hoàn toàn), 砖瓦 (CHUYÊN NGOÃ: gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch).

Câu ví dụ với từ “波形瓦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

屋顶铺设了波形瓦。

Wūdǐng pūshè le bōxíng wǎ.

“Mái nhà được lợp bằng ngói lượn sóng.”

Từ “波形瓦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 波形瓦 (bōxíng wǎ)

波形瓦 (bōxíng wǎ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “波形瓦” có phiên âm Pinyin là “bōxíng wǎ”, âm Hán Việt là “BA HÌNH NGÕA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ngói lượn sóng; bảng ngói sóng; ngói sóng”.

Chữ 波形瓦 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “波形瓦” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-08-09T20:17:16+07:00