修缮: tu bổ; tu sửa; trùng tu; sửa chữa (công trình kiến trúc)
Nét viết & luyện viết chữ 修缮
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
tu bổ; tu sửa; trùng tu; sửa chữa (công trình kiến trúc)
Chữ THIỆN (缮, phồn thể: 繕): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 15 nét (12 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “修缮”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
政府开始修缮古老建筑。
zhèngfǔ kāishǐ xiūshàn gǔlǎo jiàn zhù.
“Chính phủ bắt đầu tu sửa các kiến trúc cổ đại.”
他的公司负责修缮故宫。
tā de gōngsī fùzé xiūshàn gùgōng.
“Công ty của anh ấy phụ trách việc trùng tu Cố Cung.”
Từ “修缮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn