踢脚板
Minh họa từ vựng 踢脚板
tījiǎobǎn HÁN VIỆT: THÍCH CƯỚC BẢN

踢脚板: ván chân tường

ván chân tường

Nét viết & luyện viết chữ 踢脚板

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 踢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.” — Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

踢
tī THÍCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đá (bóng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⻊ TÚC (Bàn chân, biểu thị các động tác chạy nhảy, đá bằng chân.) 易 DỊCH (Thay đổi, dịch chuyển vị trí nhanh chóng, kiêm gợi âm đọc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.”

Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).

脚
jiǎo CƯỚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân, bàn chân; chân núi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.)

Chữ CƯỚC (脚, phồn thể: 腳): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ) + 厶 (KHƯ) + 卩 (TIẾT).

板
bǎn BẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tấm ván, bảng; cứng nhắc, đơ

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ BẢN (板): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 黑板 (HẮC BẢN: bảng đen), 老板 (LÃO BẢN: ông chủ, chủ doanh nghiệp).

Câu ví dụ với từ “踢脚板”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

踢脚板可以防止墙面受损。

Tījiǎobǎn kěyǐ fángzhǐ qiángmiàn shòusǔn.

“Ván chân tường có thể ngăn tường bị hư hại.”

Từ “踢脚板” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →