商场 Phồn thể: 商場
Minh họa từ vựng 商场
shāngchǎng HÁN VIỆT: THƯƠNG TRƯỜNG

商场: trung tâm thương mại, khu mua sắm lớn

trung tâm thương mại khu mua sắm lớn

Nghĩa tiếng Anh (English): shopping mall, department store

Nét viết & luyện viết chữ 商场

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 商

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

商
shāng THƯƠNG

thương mại, buôn bán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

场
chǎng TRƯỜNG

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Câu ví dụ với từ “商场”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

周末节假日期间,市中心大型现代化商场里人流如织、各类商品琳琅满目。

Zhōu mò jié jià rì qī jiān, shì zhōng xīn dà xíng xiàn dài huà shāng chǎng lǐ rén liú rú zhī, gè lèi shāng pǐn lín láng mǎn mù.

“Trong dịp ngày nghỉ cuối tuần, bên trong trung tâm thương mại hiện đại hóa quy mô lớn ở trung tâm thành phố người qua lại đông như dệt cửi, các loại hàng hóa phong phú muôn màu ngập tràn.”

During weekends, the modern shopping mall in the city center is bustling with crowds and a dazzling array of goods.

Từ “商场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →