庐
Minh họa từ vựng 庐
lú HÁN VIỆT: LƯ

庐: túp lều; nhà lá; chòi

túp lều nhà lá chòi

Nét viết & luyện viết chữ 庐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 庐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯ (庐, phồn thể: 廬): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

庐
lú LƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túp lều; nhà lá; chòi

Bộ 广 (BỘ QUẢNG • 7 nét): Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.
Thành phần cấu tạo chữ:
广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.)

Chữ LƯ (庐, phồn thể: 廬): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “庐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这里的山脚下曾是隐士居住的庐舍。

Zhèlǐ de shān jiǎoxià céng shì yǐnshì jūzhù de lúshè.

“Dưới chân núi này từng là căn nhà lá nơi các ẩn sĩ sinh sống.”

Ví dụ #2

守庐人的灯火在漆黑的田野中闪烁。

Shǒu lú rén de dēnghuǒ zài qīhēi de tiányězhōng shǎnshuò.

“Ánh đèn của người canh chòi lấp lánh giữa cánh đồng tối mịt.”

Từ “庐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →