庐: túp lều; nhà lá; chòi
Nét viết & luyện viết chữ 庐
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯ (庐, phồn thể: 廬): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
túp lều; nhà lá; chòi
Chữ LƯ (庐, phồn thể: 廬): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “庐”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这里的山脚下曾是隐士居住的庐舍。
Zhèlǐ de shān jiǎoxià céng shì yǐnshì jūzhù de lúshè.
“Dưới chân núi này từng là căn nhà lá nơi các ẩn sĩ sinh sống.”
守庐人的灯火在漆黑的田野中闪烁。
Shǒu lú rén de dēnghuǒ zài qīhēi de tiányězhōng shǎnshuò.
“Ánh đèn của người canh chòi lấp lánh giữa cánh đồng tối mịt.”
Từ “庐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn