独柱寺: chùa Một Cột
Nét viết & luyện viết chữ 独柱寺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có
Chữ ĐỘC (独, phồn thể: 獨): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 虫 (TRÙNG). Từ ghép HSK: 单独 (ĐƠN ĐỘC: đơn độc, một mình, riêng biệt), 独立 (ĐỘC LẬP: độc lập, tự chủ), 独特 (ĐỘC ĐẶC: độc đáo, đặc sắc, riêng biệt), 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban).
cột; trụ
Chữ TRỤ (柱): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 支柱 (CHI TRỤ: trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ).
chùa, chùa chiền Phật tự
Chữ TỰ (寺): thuộc bộ THỐN (寸), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 寺庙 (TỰ MIẾU: chùa miếu, tu viện cổ, đền chùa).
Câu ví dụ với từ “独柱寺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们去参观了独柱寺。
wǒmen qù cānguānle Dúzhùsì.
“Chúng tôi đã đi tham quan chùa Một Cột.”
独柱寺是河内的著名景点。
Dúzhùsì shì Hénèi de zhùmíng jǐngdiǎn.
“Chùa Một Cột là một điểm tham quan nổi tiếng của Hà Nội.”
Từ “独柱寺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn