建成
Minh họa từ vựng 建成
jiànchéng HÁN VIỆT: KIẾN THÀNH

建成: xây dựng hoàn thành, khánh thành hoàn tất

xây dựng hoàn thành khánh thành hoàn tất

Nghĩa tiếng Anh (English): to complete construction of, to build up

Nét viết & luyện viết chữ 建成

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 建

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

建
jiàn KIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xây dựng, kiến thiết, thành lập

Bộ 廴 (BỘ DẪN • 3 nét): Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 8 nét, thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).

成
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.

Câu ví dụ với từ “建成”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

世界最大单口径球面射电望远镜“中国天眼”全面建成并正式投入常态化天文科研观测。

Shì jiè zuì dà dān kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng "zhōng guó tiān yǎn" quán miàn jiàn chéng bìng zhèng shì tóu rù cháng tài huà tiān wén kē yán guān cè.

“Kính viễn vọng vô tuyến hình cầu khẩu độ đơn lớn nhất thế giới 'Mắt Trời Trung Quốc' (FAST) đã xây dựng hoàn thành khánh thành toàn diện và chính thức đưa vào quan trắc nghiên cứu khoa học thiên văn thường thái hóa.”

FAST, the world's largest single-dish radio telescope, was fully completed and put into regular observations.

Từ “建成” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →