竣工
Minh họa từ vựng 竣工 (jùngōng)
jùngōng HÁN VIỆT: THUÂN CÔNG

竣工: hoàn thành thi công, khánh thành công trình kết thúc xây dựng

hoàn thành thi công khánh thành công trình kết thúc xây dựng

Nghĩa tiếng Anh (English): to complete construction, to be completed (project)

Nét viết & luyện viết chữ 竣工

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 竣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUÂN (竣): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

竣
jùngōng THUÂN CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoàn thành thi công, khánh thành công trình kết thúc xây dựng

Bộ 立 (BỘ LẬP • 5 nét): Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.
Thành phần cấu tạo chữ:
立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ THUÂN (竣): thuộc bộ LẬP (立), gồm 12 nét, thành phần: 立 (LẬP) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ).

工
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Công việc, thợ

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét): Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngang trên trời rộng bao la, Ngang dưới mặt đất chan hòa bốn phương. Nét sổ kết nối trung ương, Chữ CÔNG (工) thước thợ mở đường dựng xây.”

Chữ CÔNG (工) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả chiếc thước vuông (thước thợ) hoặc chiếc đầm nện đất mà người thợ cổ đại dùng để đo đạc, xây dựng công trình. Từ hình ảnh công cụ lao động chuẩn xác, chữ mở rộng nghĩa thành người thợ, công việc sản xuất và sự khéo léo tinh xảo. Triết lý chiết tự còn nhìn nhận ba nét chữ như con người đứng thẳng nối liền trời đất bằng bàn tay lao động sáng tạo.

Câu ví dụ với từ “竣工”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

随着深部地下超长低本底实验隧道土建工程顺利竣工,大科学装置全面转入高精度物理设备精密预装阶段。

Suí zhe shēn bù dì xià chāo cháng dī běn dǐ shí yàn suì dào tǔ jiàn gōng chéng shùn lì jùn gōng, dà kē xué zhuāng zhì quán miàn zhuǎn rù gāo jīng dù wù lǐ shè bèi jīng mì yù zhuāng jiē duàn.

“Cùng với công trình xây dựng dân dụng đường hầm thực nghiệm phông nền thấp siêu dài sâu dưới lòng đất hoàn thành thi công khánh thành thuận lợi, thiết bị khoa học lớn chuyển sang toàn diện giai đoạn lắp đặt trước chính xác thiết bị vật lý độ chính xác cao.”

With underground tunnel construction completed, the mega-facility transitioned into high-precision equipment installation.

Từ “竣工” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 竣工 (jùngōng)

竣工 (jùngōng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “竣工” có phiên âm Pinyin là “jùngōng”, âm Hán Việt là “THUÂN CÔNG”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hoàn thành thi công, khánh thành công trình kết thúc xây dựng” (tiếng Anh: to complete construction, to be completed (project)).

Chữ 竣工 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “竣工” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 立. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 9 Cập nhật: 2025-07-26T21:29:39+07:00