厢房
Minh họa từ vựng 厢房
xiāngfáng HÁN VIỆT: SƯƠNG PHÒNG

厢房: chái nhà; nhà phụ (sương phòng); buồng phụ

chái nhà nhà phụ (sương phòng) buồng phụ

Nét viết & luyện viết chữ 厢房

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SƯƠNG (厢, phồn thể: 廂): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 车厢 (XA SƯƠNG: toa xe (tàu hỏa, tàu điện ngầm)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厢
xiāng SƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng bên, chái; hộp rạp hát

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ SƯƠNG (厢, phồn thể: 廂): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 车厢 (XA SƯƠNG: toa xe (tàu hỏa, tàu điện ngầm)).

房
fáng PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhà; căn nhà

Bộ 户 (BỘ HỘ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, mái nhà che chở cho hộ gia đình.) 方 PHƯƠNG (Vuông vức, phương hướng bên cạnh, đồng thời đóng vai trò biểu âm đọc là PHÒNG (fáng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có cửa HỘ (户) mở ra Dưới PHƯƠNG (方) vuông vức chính là buồng trong Bốn bề ấm áp căn PHÒNG Nơi về bình yên thỏa lòng ước mong.”

Chữ PHÒNG (房) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ HỘ (户 - cánh cửa, ngôi nhà) biểu ý và phía dưới là chữ PHƯƠNG (方 - vuông vắn, ở bên cạnh) biểu âm. Theo kiến trúc cổ đại, chính giữa ngôi nhà gọi là Đường (堂), còn những buồng nhỏ vuông vức nằm ở hai bên có cửa riêng gọi là PHÒNG. Ngày nay, chữ PHÒNG mở rộng chỉ căn phòng hay ngôi nhà nói chung, biểu trưng cho tổ ấm vuông tròn che chở gia đình.

Câu ví dụ với từ “厢房”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

厢房的窗户很大。

xiāngfáng de chuānghù hěn dà.

“Cửa sổ của phòng phụ rất lớn.”

Ví dụ #2

他们在厢房里吃晚饭。

tāmen zài xiāngfáng lǐ chī wǎnfàn.

“Họ ăn tối trong sương phòng.”

Từ “厢房” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →