骷
Minh họa từ vựng 骷
kū HÁN VIỆT: KHÔ

骷: đầu lâu xương cốt

đầu lâu xương cốt

Nét viết & luyện viết chữ 骷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 骷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHÔ (骷): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 14 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

骷
kū KHÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đầu lâu xương cốt

Bộ 骨 (BỘ CỐT • 14 nét): Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.
Thành phần cấu tạo chữ:
骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ KHÔ (骷): thuộc bộ CỐT (骨), gồm 14 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “骷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

骷髅在夜晚出现。

kū lóu zài yè wǎn chū xiàn

“Đầu lâu xuất hiện vào ban đêm”

Từ “骷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →