挖掘
Minh họa từ vựng 挖掘
wā jué HÁN VIỆT: OẠT QUẬT

挖掘: khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng

khai quật (khảo cổ tài nguyên) khai thác phát huy tiềm năng

Nghĩa tiếng Anh (English): to excavate, to unearth, to dig, to tap (potential)

Nét viết & luyện viết chữ 挖掘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “挖掘” (wā jué) có âm Hán Việt là “OẠT QUẬT”, thuộc bộ thủ 言, mang nghĩa chính là “khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挖
wā OẠT

đào, bới, khai quật; đào bới khai thác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
掘
wā jué OẠT QUẬT

khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “挖掘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

文博考古团队在三星堆遗址开展精细化考古挖掘,出土了一大批改写古代巴蜀文明认知的珍贵黄金面具与青铜神树。

Wén bó kǎo gǔ tuán duì zài sān xīng duī yí zhǐ kāi zhǎn jīng xì huà kǎo gǔ wā jué, chū tǔ le yī dà pī gǎi xiě gǔ dài bā shǔ wén míng rèn zhī de zhēn guì huáng jīn miàn jù yǔ qīng tóng shén shù.

“Đoàn khảo cổ bảo tàng văn hóa tại di chỉ Tam Tinh Đôi đã triển khai khai quật khảo cổ tinh xảo, xuất thổ một loạt cây thần bằng đồng và mặt nạ vàng quý giá viết lại nhận thức về nền văn minh Ba Thục cổ đại.”

Archaeologists conducted refined excavation at the Sanxingdui site, unearthing gold masks and bronze sacred trees.

Ví dụ #2

深刻领悟“挖掘”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ wā jué ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “挖掘” (khai quật (khảo cổ, tài nguyên) - OẠT QUẬT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "挖掘" (khai quật (khảo cổ, tài nguyên)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “挖掘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →