他蹲下给小猫喂食。
tā dūnxià gěi xiǎomāo wèishí.
“Anh ấy ngồi xổm cho mèo con ăn.”
Chủ đề Cơ thể gồm 868 từ vựng, được chia thành 37 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他蹲下给小猫喂食。
tā dūnxià gěi xiǎomāo wèishí.
“Anh ấy ngồi xổm cho mèo con ăn.”
触觉是五种感官之一。
chùjué shì wǔ zhǒng gǎnguān zhī yī.
“Xúc giác là một trong năm giác quan.”
她用手指捏了捏鼻孔。
tā yòng shǒuzhǐ niēle niē bíkǒng.
“Cô ấy dùng ngón tay véo lỗ mũi.”
眼球能感受光线。
yǎnqiú néng gǎnshòu guāngxiàn.
“Nhãn cầu có thể cảm nhận ánh sáng.”
他的上臂很有力气。
Tā de shàngbì hěn yǒu lìqì.
“Cánh tay trên của anh ấy rất khỏe.”
吃完糖后记得刷牙,保护牙齿。
chī wán táng hòu jì de shuā yá , bǎo hù yá chǐ 。
“Ăn kẹo xong nhớ đánh răng để bảo vệ răng nhé.”
唾液是身体自然分泌的。
tuòyè shì shēntǐ zìrán fēnmì de.
“Nước bọt là do cơ thể tiết ra tự nhiên.”
这智齿可真折磨人呀。
zhè zhìchǐ kě zhēn zhémó rén ya.
“Cái răng khôn này hành tôi quá.”
青年科学家要有敢为人先的创新胆识与攻坚气魄,在基础前沿“无人区”勇于开拓创新之路。
Qīng nián kē xué jiā yào yǒu gǎn wéi rén xiān de chuàng xīn dǎn shí yǔ gōng jiān qì pò, zài jī chǔ qián yán "wú rén qū" yǒng yú kāi tuò chuàng xīn zhī lù.
“Nhà khoa học trẻ tuổi cần có dũng khí lòng can đảm đổi mới sáng tạo dám đi đầu trước thiên hạ cùng khí phách vượt khó, dũng cảm khai phá con đường đổi mới sáng tạo trong 'vùng không người' cơ bản tiên phong.”
他的额头上有汗水。
tā de étóu shang yǒu hànshuǐ.
“Trên trán anh ấy có mồ hôi.”
青年钢琴演奏家修长灵活的手指在黑白琴键上飞速起舞,流淌出宛如天籁之音的动人乐章。
Qīng nián gāng qín yǎn zòu jiā xiū cháng líng huó de shǒu zhǐ zài hēi bái qín jiàn shàng fēi sù qǐ wǔ, liú tǎng chū wǎn rú tiān lài zhī yīn de dòng rén yuè zhāng.
“Những ngón tay thon dài linh hoạt của nghệ sĩ dương cầm trẻ lướt bay thoăn thoắt trên phím đàn đen trắng, tuôn trào nên những chương nhạc lay động lòng người tựa âm thanh của chốn bồng lai.”
骑马时要稳住马镫。
Qí mǎ shí yào wěn zhù mǎdèng.
“Khi cưỡi ngựa phải giữ chặt bàn đạp.”
“颊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiá” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““颊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
医生检查了肛门直肠。
Yīshēng jiǎnchá le gāngmén zhícháng.
“Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn và trực tràng.”
按摩后颈可以缓解紧张。
ànmó hòu jǐng kěyǐ huǎnjiě jǐnzhāng.
“Xoa bóp gáy có thể giúp giảm căng thẳng.”
消化道疾病需要及时治疗。
Xiāohuà dào jíbìng xūyào jíshí zhìliáo.
“Đường tiêu hóa bị bệnh cần được điều trị kịp thời.”
取名“怀”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “huái” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Hoài” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
“咽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““咽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“叶”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Xié” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Diệp” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
“肢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““肢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
他的目珠闪闪发光。
Tā de mù zhū shǎn shǎn fā guāng.
“Đồng tử của anh ấy lấp lánh sáng.”
“涎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xián” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““涎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết