唾液
Minh họa từ vựng 唾液 (tuòyè)
tuòyè HÁN VIỆT: THOÁ DỊCH

唾液: nướt bọt; nước miếng; nước bọt

nướt bọt nước miếng nước bọt

Nét viết & luyện viết chữ 唾液

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唾
tuò THOÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước bọt; nước miếng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THOÁ (唾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét. Từ ghép HSK: 唾沫 (THOÁ MẠT: nước bọt, nước dãi).

液
yè DỊCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chất lỏng; dịch thể; nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ DỊCH (液): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 液体 (DỊCH THỂ: chất lỏng, thể lỏng).

Câu ví dụ với từ “唾液”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

唾液是身体自然分泌的。

tuòyè shì shēntǐ zìrán fēnmì de.

“Nước bọt là do cơ thể tiết ra tự nhiên.”

Ví dụ #2

她一看见蛋糕就流唾液。

tā yī kànjiàn dàngāo jiù liú tuòyè.

“Cô ấy vừa thấy bánh kem là chảy nước miếng.”

Từ “唾液” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 唾液 (tuòyè)

唾液 (tuòyè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “唾液” có phiên âm Pinyin là “tuòyè”, âm Hán Việt là “THOÁ DỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nướt bọt; nước miếng; nước bọt”.

Chữ 唾液 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “唾液” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-11T18:00:41+07:00