鼻孔: lỗ mũi
Nét viết & luyện viết chữ 鼻孔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên cùng chữ TỰ dáng mũi cao, Giữa ĐIỀN dưới CỦNG thở ra vào. Khởi đầu sự sống từ hơi thở, Tị tổ ngàn năm sáng tựa sao.” — Chữ TỊ (鼻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TỰ (自 - hình vẽ gốc của cái mũi) ở trên biểu ý, kết hợp với chữ TÍ (畀 - gồm bộ ĐIỀN 田 và bộ CỦNG 廾) ở dưới biểu âm. Ban đầu chữ TỰ (自) chính là chữ tượng hình vẽ cái mũi, nhưng do người xưa thường chỉ vào mũi mình để tự xưng (bản thân), nên người ta đã thêm phần âm TÍ (畀) ở dưới để tạo thành chữ TỊ (鼻) chuyên chỉ cái mũi. Vì theo quan niệm cổ đại, bào thai hình thành từ phần mũi đầu tiên nên chữ còn mang nghĩa là thủy tổ, người sáng lập (TỊ TỔ 鼻祖).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mũi
Câu thơ nhớ chữ: “Trên cùng chữ TỰ dáng mũi cao, Giữa ĐIỀN dưới CỦNG thở ra vào. Khởi đầu sự sống từ hơi thở, Tị tổ ngàn năm sáng tựa sao.”
Chữ TỊ (鼻) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TỰ (自 - hình vẽ gốc của cái mũi) ở trên biểu ý, kết hợp với chữ TÍ (畀 - gồm bộ ĐIỀN 田 và bộ CỦNG 廾) ở dưới biểu âm. Ban đầu chữ TỰ (自) chính là chữ tượng hình vẽ cái mũi, nhưng do người xưa thường chỉ vào mũi mình để tự xưng (bản thân), nên người ta đã thêm phần âm TÍ (畀) ở dưới để tạo thành chữ TỊ (鼻) chuyên chỉ cái mũi. Vì theo quan niệm cổ đại, bào thai hình thành từ phần mũi đầu tiên nên chữ còn mang nghĩa là thủy tổ, người sáng lập (TỊ TỔ 鼻祖).
lỗ, lỗ khoan, hố; (lượng từ: giếng khoan, khẩu súng)
Chữ KHỔNG (孔): thuộc bộ TỬ (子), gồm 4 nét, thành phần: 子 (TỬ) + 乚 (ẤT).
Câu ví dụ với từ “鼻孔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她用手指捏了捏鼻孔。
tā yòng shǒuzhǐ niēle niē bíkǒng.
“Cô ấy dùng ngón tay véo lỗ mũi.”
他的鼻孔因为感冒而堵塞了。
tā de bíkǒng yīnwèi gǎnmào ér dǔsè le.
“Vì bị cảm nên lỗ mũi của anh ấy tắc lại rồi.”
Từ “鼻孔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鼻孔 (bíkǒng)
鼻孔 (bíkǒng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鼻孔” có phiên âm Pinyin là “bíkǒng”, âm Hán Việt là “TỊ KHỔNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lỗ mũi”.
Chữ 鼻孔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “鼻孔” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 鼻. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.