直肠
Minh họa từ vựng 直肠 (zhícháng)
zhícháng HÁN VIỆT: TRỰC TRÀNG

直肠: trực tràng (trực tràng co bóp, các cơ vòng quanh hậu môn mở ra, phân sẽ được thải ra ngoài qua hậu môn)

trực tràng (trực tràng co bóp các cơ vòng quanh hậu môn mở ra phân sẽ được thải ra ngoài qua hậu môn)

Nét viết & luyện viết chữ 直肠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 直

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.” — Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

直
zhí TRỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thẳng, thẳng thắn, trực tiếp; hướng thẳng

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mười phần THẬP (十) MỤC (目) chẳng sai, Đường ngay nét thẳng một hai vẹn toàn. Chữ TRỰC (直) khí tiết sắt son, Sống đời chính trực tiếng còn ngàn sau.”

Chữ TRỰC (直) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, vẽ hình con mắt thuộc bộ MỤC (目) nhìn thẳng theo một đường kẻ dọc phía trên là bộ THẬP (十), về sau thêm nét góc vuông (𠃊) biểu thị sự đo đạc chuẩn xác không chút cong lệch. Từ cái nhìn thẳng thắn không thiên vị, chữ mở rộng nghĩa chỉ đường thẳng, sự trực tiếp và phẩm chất chính trực, ngay thẳng của người quân tử.

肠
cháng TRÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “直肠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生检查了肛门直肠。

Yīshēng jiǎnchá le gāngmén zhícháng.

“Bác sĩ đã kiểm tra hậu môn và trực tràng.”

Ví dụ #2

医生用直肠镜检查患者。

Yīshēng yòng zhícháng jìng jiǎnchá huànzhě.

“Bác sĩ dùng ống nội soi trực tràng để kiểm tra bệnh nhân.”

Từ “直肠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 直肠 (zhícháng)

直肠 (zhícháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “直肠” có phiên âm Pinyin là “zhícháng”, âm Hán Việt là “TRỰC TRÀNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trực tràng (trực tràng co bóp, các cơ vòng quanh hậu môn mở ra, phân sẽ được thải ra ngoài qua hậu môn)”.

Chữ 直肠 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “直肠” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 目. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-06-07T13:25:48+07:00