咽
Minh họa từ vựng 咽 (yān)
yān HÁN VIỆT: YẾT

咽: cổ họng; hầu họng

cổ họng hầu họng

Nghĩa tiếng Anh (English): throat; pharynx

Nét viết & luyện viết chữ 咽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咽
yān YẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cổ họng; hầu họng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YẾT (咽): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 吞咽 (THÔN YẾT: nuốt, nuốt thức ăn/nước uống).

Câu ví dụ với từ “咽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“咽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““咽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

"咽" is a Chinese character with beautiful connotations, often used in names and poetry.

Ví dụ #2

学会汉字“咽”,有助于深入理解中华文化与名字的深意。

Xuéhuì hànzì “咽”, yǒuzhùyú shēnrù lǐjiě zhōnghuá wénhuà yǔ míngzi de shēnyì.

“Học chữ Hán “咽” giúp hiểu sâu sắc hơn về văn hóa Trung Hoa và ý nghĩa của tên gọi.”

Learning the character "咽" helps to deeply understand Chinese culture and the significance of names.

Từ “咽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咽 (yān)

咽 (yān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “咽” có phiên âm Pinyin là “yān”, âm Hán Việt là “YẾT”, thuộc từ loại Danh từ / Tên riêng và có nghĩa tiếng Việt là: “cổ họng; hầu họng” (tiếng Anh: throat; pharynx).

Chữ 咽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “咽” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2018-01-12T18:42:48+07:00