口腔: khoang miệng, vòm miệng
Nghĩa tiếng Anh (English): oral cavity, mouth
Nét viết & luyện viết chữ 口腔
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)
Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).
khoang miệng, vòm miệng
Chữ XOANG (腔): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 口腔 (KHẨU XOANG: khoang miệng, vòm miệng).
Câu ví dụ với từ “口腔”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家大力普及口腔健康公共卫生科普知识,全面推行适龄儿童免费局部涂氟与窝沟封闭等口腔疾病综合预防工程。
Guó jiā dà lì pǔ jí kǒu qiāng jiàn kāng gōng gòng wèi shēng kē pǔ zhī shí, quán miàn tuī xíng shì líng ér tóng miǎn fèi jú bù tú fú yǔ wō gōu fēng bì děng kǒu qiāng jí bìng zōng hé yù fáng gōng chéng.
“Nhà nước đẩy mạnh phổ biến kiến thức khoa học y tế công cộng về sức khỏe răng miệng, triển khai toàn diện dự án phòng ngừa tổng hợp các bệnh lý khoang miệng như bôi fluor cục bộ và hàn trám bít hố rãnh miễn phí cho trẻ em đúng độ tuổi.”
The state popularized oral health knowledge, offering free fluoride application and pit fissure sealing for school-age children.
深刻领悟“口腔”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ kǒu qiāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “口腔” (khoang miệng, vòm miệng - KHẨU KHOANG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "口腔" (khoang miệng, vòm miệng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “口腔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn