胰脏: tuyến tụy
Nét viết & luyện viết chữ 胰脏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (胰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)
Chữ DI (胰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ).
bẩn, dơ bẩn (zāng); nội tạng, tim/gan/thận (zàng)
Chữ TẠNG (脏, phồn thể: 髒): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 广 (QUẢNG) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 心脏 (TÂM TẠNG: trái tim, tim; cơ quan đầu não (nghĩa bóng)).
Câu ví dụ với từ “胰脏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过一系列检查,医生怀疑他患有胰脏疾病,需要进一步确诊。
Jīngguò yī xìliè jiǎnchá, yīshēng huáiyí tā huàn yǒu yízàng jíbìng, xūyào jìnyíbù quèzhěn.
“Sau một loạt kiểm tra, bác sĩ nghi ngờ anh ta mắc bệnh về tuyến tụy, cần chẩn đoán thêm.”
她在接受胰脏切除手术后,经过一段时间的康复,现在身体状况已经好转。
Tā zài jiēshòu yízàng qiēchú shǒushù hòu, jīngguò yī duàn shíjiān de kāngfù, xiànzài shēntǐ zhuàngkuàng yǐjīng hǎozhuǎn.
“Sau khi cô ấy phẫu thuật cắt bỏ tuyến tụy, trải qua một thời gian hồi phục, tình trạng sức khỏe hiện tại đã khá hơn.”
Từ “胰脏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn