疣
Minh họa từ vựng 疣
yóu HÁN VIỆT: VƯU

疣: cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)

cục u khối u hột cơm (trên da đầu mặt lưng...)

Nét viết & luyện viết chữ 疣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疣
yóu VƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 9 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “疣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

赘疣

zhuìyóu

“Của thừa; thịt thừa; thịt dư”

Từ “疣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →