疣: cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)
Nét viết & luyện viết chữ 疣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cục u; khối u; hột cơm (trên da đầu, mặt, lưng...)
Chữ VƯU (疣): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “疣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
赘疣
zhuìyóu
“Của thừa; thịt thừa; thịt dư”
Từ “疣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn