脸颊: gò má; đôi má; hai má
Nét viết & luyện viết chữ 脸颊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khuôn mặt, bộ mặt, gương mặt
Chữ LIỄM (脸, phồn thể: 臉): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 人 (NHÂN).
má, hàm
Chữ GIÁP (颊, phồn thể: 頰): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 12 nét.
Câu ví dụ với từ “脸颊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她的脸颊微微发红。
tā de liǎnjiá wēiwēi fāhóng.
“Gò má của cô ấy hơi ửng đỏ.”
泪水滑过她的脸颊。
lèishuǐ huáguò tā de liǎnjiá.
“Nước mắt lướt qua gò má cô ấy.”
Từ “脸颊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 脸颊 (liǎnjiá)
脸颊 (liǎnjiá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “脸颊” có phiên âm Pinyin là “liǎnjiá”, âm Hán Việt là “LIỄM GIÁP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “gò má; đôi má; hai má”.
Chữ 脸颊 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “脸颊” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.